BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI PHÒNG KHÁM ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026

STTMÃ DMKTTÊN DỊCH VỤNHÓM DỊCH VỤĐVTQUY TRÌNHGIÁ DỊCH VỤ
1KMD030Helicobacter pylori Ab test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT195,000
2KSH019Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
3KSH020Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
4KSH057Định lượng Acid Uric [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
5KSH058Định lượng Albumin [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
6KSH063Định lượng Globulin [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
7KSH133Định lượng Urê máu [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
8KHH019Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
9KSH053Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
10KSH062Định lượng Creatinin (máu)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
11KSH065Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
12KSH067Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
13KHH015Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT78,000
14KNT002Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT78,000
15KMD040Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT80,000
16KHH014Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT90,000
17KSH069Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT100,000
18KHH020Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT104,000
19KNT003Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT130,000
20KNT005Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT130,000
21KVS033HAV Ab test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT130,000
22KSH018Đo hoạt độ Amylase [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
23KSH046Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
24KSH060Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
25KSH068Định lượng Urê (niệu)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
26KSH070Định lượng Glucose (niệu)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
27KSH075Định lượng sắt huyết thanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
28KSH103Định lượng Phospho (máu)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
29KSH106Định lượng Protein toàn phần [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
30KSH111Định lượng Canxi (niệu)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
31KSH116Cặn AddisXét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
32KSH082Định lượng HbA1c [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT156,000
33KMD037HBsAb test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT182,000
34KMD038HBsAg test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT182,000
35KSH035Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT182,000
36KSH017Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT195,000
37KNT009Định tính Codein (test nhanh) [niệu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
38KSH003Định lượng Prolactin [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
39KSH015Định lượng Canxi toàn phần [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
40KSH073Định lượng Estradiol [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
41KSH078Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
42KSH079Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
43KSH081Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
44KSH094Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
45KSH104Định lượng Progesteron [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
46KSH115Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
47KSH119Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
48KSH120Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
49KSH131Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
50KVS016Vi nấm nhuộm soiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
51KVS019Trichomonas vaginalis soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
52KVS020Demodex soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
53KVS024Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tínhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
54KVS025Trứng giun soi tập trungXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
55KVS027Đơn bào đường ruột nhuộm soiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
56KVS028Đơn bào đường ruột soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
57KMD010HBsAg miễn dịch tự độngXét nghiệmLần582/QĐ-SYT220,000
58KMD018HCV Ab test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT220,000
59KMD019HEV IgM test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT220,000
60KSH076Định lượng Ferritin [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
61KST014Taenia (Sán dây) soi tươi định danhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
62KST015Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
63KST016Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
64KST017Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
65KVS018Vi nấm soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
66KVS023Vi khuẩn nhuộm soiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
67KVS026Trứng giun, sán soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
68KVS030Hồng cầu trong phân test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
69KVS031Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
70KMD022Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT260,000
71KMD023Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT260,000
72KMD024Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT260,000
73KMD060Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT260,000
74KSH107Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT260,000
75KMD011Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT299,000
76KMD015Dengue virus NS1Ag test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT325,000
77KMD027Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT325,000
78KMD046Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT325,000
79KSH055Dengue virus IgM/IgG test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT455,000
80KMD029HCV Ab miễn dịch tự độngXét nghiệmLần582/QĐ-SYT500,000
81KSH034Định lượng Canxi ion hóa [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT500,000
82KVS017Vi nấm test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT520,000
83KVS022Vi khuẩn test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT520,000
84KMD045EV71 IgM/IgG test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT700,000
85KNT011Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT52,000
86KSH091Điện giải đồ (Na, K, Cl, ca)Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT195,000
87KSH066Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
88KSH045Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT150,000
89KSH112Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
90KSH064Định lượng Glucose [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT65,000
91KNT008Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT130,000
92KSH004Định lượng Testosterol [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT156,000
93KCC018.25Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giườngXét nghiệmLần582/QĐ-SYT180,000
94KMD041Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]Xét nghiệmLần582/QĐ-SYT195,000
95NHI006.25Thử nhóm máu trước truyền máuXét nghiệmLần582/QĐ-SYT200,000
96KMD036HBeAg test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT220,000
97KVS043Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phânXét nghiệmLần582/QĐ-SYT250,000
98KMD035HBeAb test nhanhXét nghiệmLần582/QĐ-SYT300,000
99PTT108Lấy dị vật âm đạoThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
100KCC008.25Rửa dạ dày cấp cứuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
101KTL034Kỹ thuật xoa bóp toàn thânThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
102PTT113Làm thuốc âm đạoThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
103PTT018Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
104PTT109Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
105DVK033Đặt ống thông hậu mônThủ thuậtLần582/QĐ-SYT350,000
106DVK036Đặt sonde hậu mônThủ thuậtLần582/QĐ-SYT350,000
107KCC014.25Chọc dò ổ bụng cấp cứuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT400,000
108DVK035Đặt sonde bàng quangThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
109PTT065Thông bàng quangThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
110PTT234dvNội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
111KTC003Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,000,000
112PTT395Làm thuốc tai, mũi, thanh quảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
113TMH006.25Lấy nút biểu bì ống tai ngoàiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT350,000
114TMH023.25Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
115NHI001.25Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT800,000
116TMH003.25Khâu vết rách vành taiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
117NHI004.25Theo dõi SpO2Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT20,000
118DVK030Tiêm dưới da (trong trường hợp cấp cứu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT50,000
119DVK031Tiêm bắp thịt (trong trường hợp cấp cứu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT50,000
120KTL035Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
121KTL036Xoa bóp cục bộ bằng tayThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
122KTL037Xoa bóp toàn thân bằng tayThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
123PTTDV001Khí dung mũi họngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
124PTT157Khí dung thuốc giãn phế quảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
125PTT168Phương pháp ProetzThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
126PTT214Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
127PTT230Lấy cao răngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
128KCC016.25Thở oxy qua gọng kínhThủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
129KHA006Nội soi mũi xoang (chẩn đoán)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
130KCC004.26Theo dõi điện tim liên tục tại giườngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
131PTT163Lấy dị vật taiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT260,000
132PTT432Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hóa trùng hợpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT290,000
133PTT192Lấy dị vật mũiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT299,000
134DVK038Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
135PTT165Trích nhọt ống tai ngoàiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
136PTT026Trích hạch viêm mủThủ thuậtLần582/QĐ-SYT325,000
137PTT027Trích rạch áp xe nhỏThủ thuậtLần582/QĐ-SYT325,000
138PTT220Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT325,000
139PTT233Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT325,000
140PTT435Trích áp xe sàn miệngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT360,000
141PTT231Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT390,000
142PTT471Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VAThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
143TMH037.26Trích rạch màng nhĩThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
144PTT224Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT520,000
145PTT424Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT610,000
146PTT171Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT750,000
147PTT028Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cmThủ thuậtLần582/QĐ-SYT750,000
148PTT436Trích áp xe quanh AmidanThủ thuậtLần582/QĐ-SYT970,000
149PTT437Trích áp xe tầng sinh mônThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,100,000
150PTT205Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,300,000
151TMH008.25Nội soi sinh thiết u hốc mũiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,300,000
152TMH020.25Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,500,000
153KHA021.25Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,800,000
154PTT415Khâu vết thương thành bụng (đơn giản dưới da <10cm, thực hiện trong cấp cứu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,700,000
155NOI017.25Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,000,000
156KCC020.25Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,000,000
157PTT427Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,500,000
158PTT426Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngónThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,900,000
159PTT425Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận độngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT6,280,000
160DVK029Tiêm tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT50,000
161DVK004Đặt ống thông dạ dàyThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
162DVK006Thụt giữThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
163DVK005Thụt tháoThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
164PTT110Trích áp xe tuyến BartholinThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
165PTT176Nội soi lấy dị vật mũi gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT700,000
166PTT096Truyền tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
167PTT032Thay băng, cắt chỉThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
168PTT216Lấy dị vật kết mạcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT195,000
169PTT059Thay băng, cắt chỉ vết mổThủ thuậtLần582/QĐ-SYT195,000
170PTT189Lấy dị vật hạ họngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
171PTT400Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
172KCC002.25Làm test phục hồi máu mao mạchThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
173DVK039Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
174NHI003.25Cầm máu (vết thương chảy máu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT400,000
175KCC012.25Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT30,000
176KTL019Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT40,000
177KTL020Tập đi với gậyThủ thuậtLần582/QĐ-SYT40,000
178KTL021Tập đi với chân giả trên gốiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT40,000
179KTL022Tập đi với chân giả dưới gốiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT40,000
180KTL026Tập các kiểu thởThủ thuậtLần582/QĐ-SYT40,000
181KTL016Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT60,000
182KTL031Điều trị bằng laser công suất thấpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT60,000
183KTL032Điều trị bằng ParafinThủ thuậtLần582/QĐ-SYT60,000
184KTL033Kỹ thuật xoa bóp vùngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT60,000
185PTT209Lấy calci kết mạcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT65,000
186PTT210Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT65,000
187PTT211Cắt chỉ khâu kết mạcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT65,000
188PTT215Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miThủ thuậtLần582/QĐ-SYT65,000
189PTT226Nhổ răng sữaThủ thuậtLần582/QĐ-SYT65,000
190PTT227Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ emThủ thuậtLần582/QĐ-SYT65,000
191KTL017Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
192KTL018Tập ngồi thăng bằng tĩnh và độngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
193KTL023Tập vận động thụ độngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
194KTL024Tập vận động có trợ giúpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
195KTL025Tập vận động có kháng trởThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
196KTL027Tập điều hợp vận độngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT70,000
197KTL030Điều trị bằng sóng xung kíchThủ thuậtLần582/QĐ-SYT90,000
198PTT294Nhổ chân răng sữaThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
199PTT402Hút đờm hầu họngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT100,000
200PTT200Rửa cùng đồThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
201PTT202Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
202PTT213Bơm rửa lệ đạoThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
203PTT394Làm thuốc taiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT130,000
204KCC004.25Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
205KCC017.25Thở oxy qua mặt nạ (thực hiện ban đầu trước khi chuyển viện)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
206KTL014Tập vận động đoạn chi 30 phútThủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
207KTL015Tập vận động toàn thân 30 phútThủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
208PTT408Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
209PTT434Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
210PTT445Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
211TMH010.25Rút meche, rút merocel hốc mũiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT150,000
212PTT188dvCắt chỉ sau phẫu thuậtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT170,000
213KTC002Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT180,000
214PTT169Nhét bấc mũi sauThủ thuậtLần582/QĐ-SYT195,000
215PTT170Nhét bấc mũi trướcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT195,000
216PTT207Soi đáy mắt trực tiếpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT195,000
217KHA008dvNội soi tai (chẩn đoán)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
218KHA011dvNội soi tai mũi họngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
219NHI002.25Băng bó vết thươngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
220PTT440Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp miThủ thuậtLần582/QĐ-SYT200,000
221PTT182Hút rửa mũi, xoang sau mổThủ thuậtLần582/QĐ-SYT220,000
222PTT403Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
223PTT405Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
224PTT420Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
225PTT422Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
226PTT433dvCố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
227PTT205dvNội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT250,000
228PTT124Soi cổ tử cungThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
229DVK032Bóp bóng Ambu qua mặt nạThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
230PTT229Nhổ chân răng vĩnh viễnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
231PTT236Nhổ răng vĩnh viễn lung layThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
232PTT237Nhổ răng vĩnh viễnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
233PTT409Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
234PTT410Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ emThủ thuậtLần582/QĐ-SYT300,000
235PTT404Thay canuyn mở khí quảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT350,000
236PTT428Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT350,000
237PTT431Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT350,000
238PTT442Chụp tủy bằng Hydroxit canxiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT360,000
239PTT222Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeThủ thuậtLần582/QĐ-SYT390,000
240PTT225Trám bít hố rãnh bằng nhựa SealantThủ thuậtLần582/QĐ-SYT390,000
241PTT228Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng EugenateThủ thuậtLần582/QĐ-SYT390,000
242PTT235Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer CementThủ thuậtLần582/QĐ-SYT390,000
243PTT239Điều trị tủy răng sữaThủ thuậtLần582/QĐ-SYT390,000
244PTT421Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT450,000
245KCC015.25Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầyThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
246PTT411Thay băng điều trị vết thương mạn tínhThủ thuậtLần582/QĐ-SYT500,000
247PTT223Phục hồi cổ răng bằng CompositeThủ thuậtLần582/QĐ-SYT520,000
248PTT232Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer CementThủ thuậtLần582/QĐ-SYT520,000
249PTT008Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT650,000
250PTT044Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổThủ thuậtLần582/QĐ-SYT650,000
251PTT203Khâu cò mi, tháo còThủ thuậtLần582/QĐ-SYT650,000
252PTT218Cấp cứu bỏng mắt ban đầuThủ thuậtLần582/QĐ-SYT650,000
253PTT185Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT780,000
254NHI005.25Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máyThủ thuậtLần582/QĐ-SYT800,000
255NOI001.25Đo đa ký hô hấpThủ thuậtLần582/QĐ-SYT800,000
256TMH018.25Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
257TMH022.25Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
258PTT161Chọc hút dịch vành taiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
259TMH005.25Nội soi lấy dị vật tai gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
260TMH013.25Sinh thiết u họng miệngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
261PTT208Khâu da mi đơn giảnThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,040,000
262NOI016.25Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớmThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,200,000
263PTT417Khâu kết mạcThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,200,000
264NOI019.25Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,250,000
265TMH012.25Cắt phanh lưỡiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,250,000
266TMH009.25Nội soi sinh thiết u vòmThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,300,000
267PTT438Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,400,000
268KHA018.25Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóaThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,500,000
269NOI010.25Nội soi trực tràng ống mềmThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,500,000
270NOI015.25Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.PyloriThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,500,000
271NOI020.25Nội soi đại tràng sigma không sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,500,000
272KHA022.25Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,500,000
273PTT172Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,690,000
274NOI011.25Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,700,000
275DVK037Dẫn lưu bàng quang đơn thuần (sonde tiểu)Thủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,700,000
276KHA019.25Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT1,800,000
277NOI014.25Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóaThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,000,000
278NOI022.25Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,000,000
279KCC019.25Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,000,000
280NOI009.25Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có dùng thuốc tiền mêThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,200,000
281NOI012.25Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mêThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,200,000
282NOI021.25Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,500,000
283NOI023.25Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,500,000
284PTT100Bóc nang tuyến BartholinThủ thuậtLần582/QĐ-SYT2,600,000
285KHA017.25Nội soi cầm máu mũiThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,000,000
286NOI013.25Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,500,000
287TMH014.25Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT3,500,000
288PTT399Nâng xương chính mũi sau chấn thươngThủ thuậtLần582/QĐ-SYT4,290,000
289PTT416Cắt sẹo khâu kínThủ thuậtLần582/QĐ-SYT4,400,000
290TMH015.25Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT5,000,000
291TMH017.25Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT5,000,000
292TMH019.25Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT5,000,000
293TMH021.25Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT5,000,000
294TMH016.25Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây têThủ thuậtLần582/QĐ-SYT6,000,000
295KTD001Điện tim thườngThăm dò chức năngLần582/QĐ-SYT65,000
296DLX001Đo mật độ xương bằng máy siêu âmThăm dò chức năngLần582/QĐ-SYT130,000
297KTD005Ghi điện tim cấp cứu tại giườngThăm dò chức năngLần582/QĐ-SYT130,000
298TMH030.25Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắtPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT4,000,000
299TMH032.25Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹmPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT8,000,000
300TMH007.25Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũiPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT750,000
301TMH033.25Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thânPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT1,000,000
302TMH026.25Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũiPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT2,000,000
303TMH031.25Phẫu thuật cắt u da vùng mặt (≤ 2cm)Phẩu thuậtLần582/QĐ-SYT2,000,000
304TMH027.25Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT2,500,000
305TMH025.25Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũiPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT3,000,000
306TMH029.25Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắtPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT4,000,000
307TMH028.25Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 míPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT8,000,000
308TMH024.25Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợpPhẩu thuậtLần582/QĐ-SYT10,000,000
309XQU044Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT117,000
310XQU004Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT130,000
311XQU053Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt caoChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT130,000
312XQU020Chụp X-quang Chausse IIIChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT156,000
313XQU023Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT156,000
314XQU038Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT156,000
315XQU057Chụp X-quang SchullerChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT156,000
316XQU059Chụp X-quang StenversChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT156,000
317XQU005Chụp X-quang khung chậu thẳngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
318XQU018Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
319XQU035Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡnChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
320XQU036Chụp X-quang hàm chếch một bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
321XQU037Chụp X-quang HirtzChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
322XQU040Chụp X-quang khớp háng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
323XQU047Chụp X-quang khớp thái dương hàmChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
324XQU054Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
325XQU055Chụp X-quang ngực thẳngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
326XQU058Chụp X-quang sọ tiếp tuyếnChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
327XQU068Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
328XQU071Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
329XQU077.26Chụp X-quang BlondeauChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
330XQU070Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT180,000
331XQU062Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT195,000
332XQU063Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT195,000
333XQU064Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT195,000
334XQU069Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT195,000
335XQU074Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT195,000
336XQU048Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT169,000
337XQU007Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
338XQU024Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
339XQU026Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
340XQU027Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
341XQU032Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
342XQU034Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
343XQU042Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
344XQU046Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
345XQU050Chụp X-quang khớp vai thẳngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
346XQU052Chụp X-quang mặt thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
347XQU065Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
348XQU066Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
349XQU067Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
350XQU073Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
351XQU076Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
352SAM018Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT250,000
353SAM019Siêu âm tuyến giápChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
354SAM020Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
355SAM021Siêu âm tuyến vú hai bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
356XQU002Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
357XQU003Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
358SAM007Siêu âm các tuyến nước bọtChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
359SAM025Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạoChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
360SAM013Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuốiChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
361SAM014Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầuChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
362SAM008Siêu âm doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT325,000
363SAM011Siêu âm tim, màng tim qua thành ngựcChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT390,000
364XQU030Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bênChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT208,000
365XQU075dvChụp X-quang xương ức thẳng, nghiêngChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT210,000
366SAM039Siêu âm tử cung phần phụChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT250,000
367SAM036Siêu âm màng phổi cấp cứuChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT250,000
368SAM003Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT260,000
369SAM023Siêu âm doppler tuyến vúChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
370SAM024Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữaChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
371SAM030Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
372SAM037Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT300,000
373SAM009Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT325,000
374KHA001.25Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT700,000
375KHA003.25Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT700,000
376KHA004.25Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT700,000
377KHA005.25Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT700,000
378KHA006.25Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT700,000
379KHA023.26Chụp X-quang tuyến vúChẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT700,000
380KHA002.25Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT800,000
381KHA008.25Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT800,000
382KHA012.25Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT800,000
383KHA013.25Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT800,000
384KHA015.25Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT800,000
385KHA016.25Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT800,000
386KHA007.25Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT850,000
387KHA011.25Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT950,000
388KHA009.25Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT1,000,000
389KHA010.25Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT1,000,000
390KHA014.25Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)Chẩn đoán hình ảnhLần582/QĐ-SYT1,000,000

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *